Máy Quang Đo COD Trong Nước HI97106

Model: hi97106
Hãng sản xuất: Hanna
Xuất xứ: Romania
Bảo hành: 12 tháng
11.650.000₫
* Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT
Tình trạng: Còn hàng
Điện thoại: 0976595968

Máy Quang Đo COD Trong Nước HI97106

Model: HI97106
Hãng sản xuất: HANNA
Xuất xứ: ROMANIA
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng: 
- Đo COD thang thấp, trung, cao và siêu cao trong nước
- Xác định nồng độ COD từ 0 đến 60 g/L 
- Hiệu chuẩn tự động.
- Ghi dữ liệu.
- Hướng dẫn từng bước trên màn hình.
- KHÔNG cần mua cả hệ máy đa chỉ tiêu để đo COD như trước đây
- KHÔNG kèm dung dịch hiệu chuẩn máy
- KHÔNG kèm Thuốc thử.
- KHÔNG kèm vali đựng máy.
- CẦN MUA THÊM MÁY PHÁ MẪU HI839800 KHI ĐO COD
Thông số kỹ thuật:
COD THANG THẤP (COD LR): 

Thang đo: 0 đến 150 mg/L O2
Độ phân giải: 1 mg/L
Độ chính xác: ±5 mg/L hoặc ±4% kết quả đo ở 25 oC, lấy giá trị lớn hơn
Phương pháp: Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Nguồn đèn: LED ở 420 nm
COD THANG TRUNG (COD MR)
Thang đo: 0 đến 1500 mg/L O2
Độ phân giải: 1 mg/L
Độ chính xác: ±15 mg/L hoặc ±4% kết quả đo ở 25 oC, lấy giá trị lớn hơn
Phương pháp: Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Nguồn đèn: LED ở 610 nm
COD THANG CAO (COD HR)
Thang đo: 0 đến 15000 mg/L O2
Độ phân giải: 1 mg/L
Độ chính xác: ±150 mg/L hoặc ±2% kết quả đo ở 25 oC, lấy giá trị lớn hơn
Phương pháp: Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Nguồn đèn: LED ở 610 nm
COD THANG SIÊU CAO (COD UHR)
Thang đo: 0 đến 60 g/L O2
Độ phân giải: 0.1 g/L
Độ chính xác: ±0.5 g/L ±3% kết quả đo ở 25 oC
Phương pháp: Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Nguồn đèn: LED ở 610 nm
CÁC THÔNG SỐ KHÁC: 
Nguồn sáng: 2 đèn LED ở 420 và 610 nm
Bandpass Filter Bandwidth: 8 nm
Bandpass Filter Wavelength Accuracy: ±1.0 nm
Đầu dò ánh sáng: Silicon photodetector
Dạng cuvet: Tròn, 16 mm
Tụ động ghi dữ liệu: 200 kết quả đo
Màn hình: 128x64 pixel B/W LCD có đèn nền
Tự động tắt: Sau 15 phút không sử dụng (sau 30 không sử dụng kể từ khi Zero nhưng không đo mẫu)
Pin: 1.5 V AA alkalne (3 viên)
Tuôi thọ pin: Hơn 10000 phép đo (nếu không bật đèn nền)
Môi trường: 0 đến 50°C (32 đến 122°F); RH max 100%
Kích thước: 142.5 x 102.5 x 50.5 mm
Khối lượng: 380 g
Bảo vệ: IP67
Bảo hành: 12 tháng (đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)
Cung cấp gồm
- Máy đo HI97106
- Adapter cho cuvet 16 mm
- Pin
- Chứng chỉ chất lượng.
- Hướng dẫn nhanh và mã QR để tải hướng dẫn sử dụng
- Phiếu bảo hành.
- Hộp đựng bằng giấy.
Thuốc thử và Chuẩn CAL CheckTM bán riêng.
MÁY PHÁ MẪU HI839800 BÁN RIÊNG.
Phụ kiện mua riêng

HI97106-11: Bộ cuvet CAL Check Chuẩn cho máy HI97106
HI93754A-25: Thuốc thử COD LR theo EPA, 25 ống
HI93754B-25: Thuốc thử COD MR theo EPA, 25 ống
HI93754C-25: Thuốc thử COD HR, 25 ống
HI93754D-25: Thuốc thử COD LR, không thủy ngân, 25 ống
HI93754E-25: Thuốc thử COD MR, không thủy ngân, 25 ống
HI93754F-25: Thuốc thử COD LR theo ISO, 25 ống
HI93754G-25: Thuốc thử COD MR theo ISO, 25 ống
HI93754J-25: Thuốc thử COD UHR 25 ống

Chemical Oxygen Demand Portable Photometer

The HI97106 is a waterproof chemical oxygen demand portable photometer with an advanced optical system that uses a Light Emitting Diode and a narrow band interference filter for accurate, repeatable readings. The optical system is sealed from outside dust, dirt, and water.

  • No warm-up time needed before taking a measurement.
  • Tutorial mode for easy step-by-step instructions.
  • CAL Check™ for performance verification and calibration.
Specification Detail
sku HI97106
Chemical Oxygen Demand, LR Range 0 to 150 mg/L (as O2)
Chemical Oxygen Demand, LR Resolution 1 mg/L
Chemical Oxygen Demand, LR Accuracy ±5 mg/L or ±4 % of reading at 25 °C, whichever is greater
Chemical Oxygen Demand, LR Method Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Chemical Oxygen Demand, MR Range 0 to 1500 mg/L (as O2)
Chemical Oxygen Demand, MR Resolution 1 mg/L
Chemical Oxygen Demand, MR Accuracy ±15 mg/L or ±4 % of reading at 25 °C, whichever is greater
Chemical Oxygen Demand, MR Method Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Chemical Oxygen Demand, HR Range 0 to 15000 mg/L (as O2)
Chemical Oxygen Demand, HR Resolution 1 mg/L
Chemical Oxygen Demand, HR Accuracy ±150 mg/L or ±2 % of reading at 25 °C, whichever is greater
Chemical Oxygen Demand, HR Method Adaptation of the US EPA 410.4 Approved Method for the COD Determination on Surface Waters and Wastewaters
Light Source light emitting diode
Light Detector Silicon photocell
Bandpass Filter Bandwidth 8 nm
Bandpass Filter Wavelength Accuracy ±1.0 nm
Logging 200 readings (auto logging)
Auto-off After 15 minutes of inactivity (after 30 minutes of inactivity if a Zero has been done but not a Read)
Environment 0 to 50 °C (32 to 122 °F) 0 to 100 % RH, non-serviceable
Dimensions 142.5 x 102.5 x 50.5 mm (5.6 x 4.0 x 2.0)
Weight 380 g (13.4 oz.) with batteries

 

 

Catalog HI97106

Hướng Dẫn Sử Dụng HI97106

Bảo đảm chất lượng

Bảo đảm chất lượng

Sản phẩm bảo đảm chất lượng.
Hotline 24/7

Hotline 24/7

Hotline: 085 996 3888
Sản phẩm chính hãng

Sản phẩm chính hãng

Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

Sản phẩm bạn đã xem

Hotline Zalo Messenger
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

DANH MỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM